Bảng so sánh lãi suất ngân hàng cập nhật hằng ngày mới nhất

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân là vấn đề nóng hổi mà hầu hết ai cũng quan tâm để chọn lựa nơi gửi tiền phù hợp. Cùng so sánh lãi suất ngân hàng để tìm xem ngân hàng nào có lãi suất phù hợp để bạn gửi tiết kiệm nhé. Sau đây là bảng so sánh lãi suất ngân hàng giữa 31 ngân hàng đang có mặt tại Việt Nam. Ngân hàng nào có lãi suất cao nhất tháng 08/2022? Cùng chúng tôi theo dõi trong bài viết này nhé!

Chú thích màu sắc:

Màu xanh lá cây là lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.

Màu đỏ là lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.

Lãi suất tiết kiệm khi gửi tại quầy

Ngân hàngKỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng)
Không Kỳ Hạn01 tháng03 tháng06 tháng09 tháng12 tháng13 tháng18 tháng24 tháng36 tháng
ABBank0,203,654,005,605,706,208,806,006,006,30
Agribank0,103,103,404,004,005,605,605,605,60–
Bắc Á0,203,903,906,356,406,806,906,906,906,90
Bảo Việt0,203,653,906,206,306,656,707,107,107,10
BIDV0,103,103,404,004,005,605,605,605,605,60
CBBank0,203,803,907,107,207,457,507,507,507,50
Đông Á–3,803,806,406,507,007,407,307,307,30
GPBank0,204,004,006,456,556,656,756,656,656,65
Hong Leong––––––––––
Indovina–3,703,905,305,406,206,306,506,60–
Kiên Long0,24,004,006,006,006,506,607,007,207,30
MSB––3,454,904,905,305,305,305,305,30
MB0,103,203,805,165,605,746,106,305,906,80
Nam Á Bank0,10––5,605,906,50–6,70–5,90
NCB0,14,004,006,506,60–6,806,907,007,00
OCB0,13,703,905,806,006,500,006,506,606,70
OceanBank0,23,603,956,205,706,756,807,006,606,60
PGBank–4,004,005,905,906,506,606,706,706,70
PublicBank–3,504,005,605,606,60–6,956,506,50
PVcomBank–3,903,905,705,956,306,306,656,656,65
Saigonbank0,23,203,605,105,205,906,306,306,306,30
SCB0,24,004,006,006,507,30–7,307,307,30
SeABank–3,703,705,405,706,10–6,156,206,25
SHB––––––––––
TPBank–3,403,655,50–––6,20–6,20
VIB–4,004,006,406,40––6,506,506,50
VietCapitalBank–3,903,905,906,206,40–6,606,806,80
Vietcombank0,103,103,404,004,005,60––5,405,40
VietinBank0,103,103,404,004,005,60–5,605,605,60
VPBank–3,70–5,50–6,20––6,00–
VRB0,20––––6,506,607,007,207,20

Nguồn: webgia.com

Lãi suất tiết kiệm khi gửi Online

Cùng so sánh lãi suất ngân hàng khi gửi online với gửi tại quầy cùng Infina nhé!

Ngân hàngKỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng)
Không Kỳ Hạn01 tháng03 tháng06 tháng09 tháng12 tháng13 tháng18 tháng24 tháng36 tháng
ABBank0,203,854,005,805,906,206,206,006,006,30
Bắc Á0,203,903,906,456,506,907,007,007,007,00
Bảo Việt–3,853,956,406,506,856,907,007,007,00
CBBank–3,903,957,207,307,507,55–––
GPBank0,204,004,006,556,656,756,856,756,756,75
Hong Leong–3,003,304,204,204,604,60–––
Kiên Long–4,004,006,306,306,806,907,057,057,05
MSB––3,755,405,405,805,805,805,805,80
Nam Á Bank–3,903,906,506,607,207,207,407,407,40
OCB0,103,803,856,406,606,700,006,706,706,75
OceanBank0,203,603,956,205,706,756,807,006,606,60
PVcomBank–4,004,006,106,356,70–7,257,257,25

Nguồn: webgia.com